tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Hà Nội26.79
2Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế học (ngành Kinh tế)Hà Nội26.52
3Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiC0026.52 2.52
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Hà Nội25.8
5Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếHồ Chí Minh25.63
6Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiA00,D01,D09,X2525.52
7Học Viện Tài ChínhKinh tế và quản lý nguồn lực tài chínhHà Nội25.43
8Đại Học Công ĐoànKinh tếHà Nội24.4
9Đại học Thủ Đô Hà NộiKinh tếHà Nội24.4
10Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tế (Chương trình nâng cao)Hồ Chí MinhA0022.8
11Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0022.8 3.80
12Đại Học Cần ThơKinh tếCần Thơ21.61 2.49
13Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)Khánh Hòa21
14Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái Nguyên17.5 0.50
15Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kinh tếHà Nội16.2
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.