tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

113 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiA0125
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiD0125
3Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiC0425
4Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiA0025
5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiA01,D01,D09,D1025
6Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế họcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725
7Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.75
8Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế và Quản lý công chất lượng caoHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0722
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9021.5 1.00
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA0021.5
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA0121.5
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngD0121.5
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngD9021.5
14Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơD0121.25
15Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,A02,D0121.25 1.50
16Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,C02,D0121.25 1.50
17Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA0021.25
18Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA0121.25
19Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhD0121.25
20Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0121.25
21Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0021.25
22Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhD0721.25
23Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.25
24Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA0020.75
25Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhC0120.75
26Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhD0120.75
27Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0120 1.00
28Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0120
29Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA0020
30Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA01,D0120 1.00
31Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhD0120
32Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA0119
33Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA0019
34Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiC0119
35Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiD0119
36Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA00,A01,C01,D0119 0.50
37Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA0015.75
38Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA0115.75
39Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA00,A01,D0115.75
40Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiD0115.75
41Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiC0115.5
42Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiA01,C00,C01,D0115.5 0.50
43Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiD0115.5
44Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiA0015.5
45Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiA0115.5
46Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA0015.5
47Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngD0115.5
48Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA00,A01,D0115.5 0.50
49Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA0115.5
50Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA0015.5
51Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA0115.5
52Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA00,A01,C01,D0115.5 0.50
53Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngD0115.5
54Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngC0115.5
55Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaC0215.5
56Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaD0115.5
57Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaA00,C04,C14,D0115.5 0.50
58Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaA0015.5
59Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaC0115.5
60Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA0015.5
61Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA0115.5
62Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA00,A01,D01,D8415.5 0.50
63Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA00,A01,A09,D0115.5 0.50
64Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọD0115.5
65Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọB0015.5
66Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếD0115.5
67Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA0015.5
68Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA0115.5
69Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA1615.5
70Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênA0115.5
71Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênD0115.5
72Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnB0015.5
73Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnD0115.5
74Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA0015.5
75Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 0.50
76Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA0115.5
77Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiC0115.5
78Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA0015.5
79Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiD0115.5
80Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA0115.5
81Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kinh tếHà NộiD0115.5
82Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kinh tếHà NộiA0015.5
83Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kinh tếHà NộiC1515.5
84Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kinh tếHà NộiA1615.5
85Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA0015.5
86Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA00,A01,D0115.5 0.50
87Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangD0115.5
88Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA0115.5
89Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhD0115.5
90Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhD0115.5
91Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA0115.5
92Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA0015.5
93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngD0115.5
94Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngD0715.5
95Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA00,A01,D01,D2415.5 0.50
96Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA0015.5
97Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA0115.5
98Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA0015.5
99Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA00,A01,D01,D0715.5 0.50
100Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkD0115.5
101Đại Học VinhKinh tếNghệ AnD0115.5
102Đại Học VinhKinh tếNghệ AnC0015.5
103Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0115.5 0.50
104Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA0015.5
105Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA0115.5
106Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiD0725.5/40
107Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiD0125.5/40
108Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA0025.5/40
109Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA01,D01,D0725.5/40
110Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tếHà NộiA0125.5/40
111Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA0123/40
112Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA01,D01,D0723/40
113Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiD0123/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.