tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

49 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.1 0.40
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.75
3Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà Nội24.96
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.93
5Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9624.8 0.80
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.5
7Đại Học Cần ThơKinh tếCần ThơA00,A01,C02,D0124.26 0.14
8Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724 0.60
9Đại Học Nội VụKinh tếHà NộiA00,A01,A07,D0123.6 0.10
10Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA00,A01,D0123.25 0.45
11Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.25
12Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiA00,A01,D0123 2.50
13Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiC0023 2.50
14Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0122.25 0.75
15Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh tếHà NộiA00,A01,A08,D0119 6.50
16Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0119 4.00
17Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA00,A01,D0118.5 1.00
18Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)Khánh HòaD01; D14; D15; D9618
19Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA0018
20Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117 1.00
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế (chất lượng cao)Thừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117 1.00
22Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái NguyênA00,A01,C04,D0117 1.00
23Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0117 5.00
24Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA0016.5 3.00
25Đại Học Lạc HồngKinh tếĐồng NaiA00,A01,C00,D0116.25 1.25
26Đại Học Văn HiếnKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116 4.05
27Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiC0015
28Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaA00,C04,C14,D0115
29Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA0015 2.00
30Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhA0015
31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA0015 3.00
32Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKinh tếVĩnh LongA0015
33Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKinh tế CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongA0115
34Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKinh tế CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongA0015
35Đại Học Tiền GiangKinh tếTiền GiangA0015
36Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA0015
37Học Viện Quản Lý Giáo DụcKinh tếHà NộiA00,A01,D01,D1015
38Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKinh tếLào CaiA00,A01,C04,D1015 0.50
39Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà NộiA01,D01,D09,D1034.83/40 1.33
40Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Hà NộiA01,D01,D0727.15/40 0.50
41Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế học (ngành Kinh tế)Hà NộiA01,B00,D0127.1/40
42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Hà NộiA01,D01,D0727.05/40 0.15
43Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA01,D01,D0725.85/40 0.10
44Đại Học Công ĐoànKinh tếHà NộiA00,A01,D0125.7/40
45Học Viện Ngân HàngKinh tếHà NộiA01,DOI,D07,D0925.65/40
46Học Viện Tài ChínhKinh tếHà NộiA01,DOI,D0725.2/40
47Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA00,A01,C01,D0124.4/40 0.20
48Đại Học Hải PhòngKinh tếHải PhòngA00,A01,C01,D0117/40
49Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA0017/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.