tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

52 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.3 0.20
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)Hồ Chí Minh25.89
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế họcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.89 0.26
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)Hồ Chí Minh25.64
5Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và Quản lý Công)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.64 0.06
6Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )Kinh tếHà Nội25.19 0.23
7Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D9625 0.20
8Học viện Hành chính quốc giaKinh tếHà NộiA00,A01,A07,D0124.6
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tếĐà Nẵng24.5
10Đại Học Cần ThơKinh tếCần Thơ24.1
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiC0024 1.00
12Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA00,A01,D0123.55 0.30
13Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếHà NộiA00,A01,D0123
14Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0122.5 0.25
15Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D0121.6 4.60
16Học viện Hành chính quốc giaKinh tếTP HCMA00,A01,A07,D0121.5
17Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh tếHà NộiA00,A01,A08,D0121 2.00
18Đại Học Nha TrangKinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)Khánh Hòa21
19Đại Học Mở TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720 4.00
20Đại Học VinhKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0118.5 0.50
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tế (Kế hoạch - Đầu tư) đào tạo bằng tiếng ANhThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118
22Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênKinh tếThái Nguyên18
23Đại học Kinh Tế Nghệ AnKinh tếNghệ AnA00,A01,B00,D0118 4.00
24Đại Học Quy NhơnKinh tếBình ĐịnhA00,A01,D0118 0.50
25Đại Học Tây NguyênKinh tếĐắk LắkA0017.55 0.45
26Đại Học Thái BìnhKinh tếThái BìnhA0017.5 2.15
27Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếKinh tếThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0117
28Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Kinh tếHà NộiA00,A16,C15,D0116.4
29Đại Học Văn HiếnKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,C04,D0116.1 0.10
30Đại Học Đại NamKinh tếHà NộiA00,C03,D01,D1016
31Đại Học Đại NamKinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0716
32Đại Học Công Nghiệp Việt HungKinh tếHà NộiC0015
33Đại Học Hải DươngKinh tếHải DươngA00,A01,D0115 1.00
34Đại Học Hồng ĐứcKinh tếThanh HóaA0015 1.00
35Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếBắc GiangA0015
36Đại Học Quang TrungKinh tếBình ĐịnhA00,A09,C14,D0115
37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tếHải DươngA00,A01,D01,D0715
38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKinh tế CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongA0115
39Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKinh tế CLC liên kết quốc tế 2+2 với Đại học TONGMYONG Hàn QuốcVĩnh LongA0015
40Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongKinh tếVĩnh LongA0015
41Đại Học Tiền GiangKinh tếTiền GiangA00,A01,D01,D9015
42Đại Học Trà VinhKinh tếTrà VinhA00,A01,C01,D0115
43Học Viện Quản Lý Giáo DụcKinh tếHà NộiA00,A01,D01,D1015
44Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKinh tếHà Nội33.23/40
45Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)Hà Nội27.34/40
46Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế học (ngành Kinh tế)Hà Nội27.2/40
47Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)Hà Nội27.01/40
48Học Viện Tài ChínhKinh tếHà Nội26.13/40
49Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0725.43/40
50Đại Học Công ĐoànKinh tếHà NộiA00,A01,D0123.4/40 2.30
51Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Hồ Chí Minh23.25/40
52Đại Học Hùng VươngKinh tếPhú ThọA0018/40 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.