tuyensinh.com

Mã ngành 7310101

Điểm chuẩn ngành Kinh tế

48 trường đào tạo · 67 chương trình · 676 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D07,D0985.2/100
2Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tếHà NộiA01,D01,D09,X2582.18/100
3Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)Hồ Chí Minh80.84/100
4Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)Hồ Chí Minh74.49/100
5Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Kinh tế lao độngHà NộiA01,D01,D09,X2565.5/100
6Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMKinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)Hồ Chí Minh62/100
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.