Mã ngành 7340406
Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng
15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sài Gòn | Quản trị văn phòng | Hồ Chí Minh | D01 | 23 | ▼ 1.48 |
| 2 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị văn phòng | Thái Nguyên | — | 20 | — |
| 3 | Đại Học Trà Vinh | Quản trị văn phòng | Trà Vinh | — | 15.56 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.