tuyensinh.com

Mã ngành 7340406

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC14,C2026.75 6.75
2Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD0126.75 6.75
3Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0026.75 4.75
4Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2026.75 4.75
5Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0126.75 4.75
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD01,D1426.2 0.20
7Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0026.2 0.20
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,D0124.5 2.30
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0124.5 2.30
10Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA00,C00,D01,D1522
11Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA00,C01,C14,D0117 1.00
12Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA00,C00,D0116
13Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA00,A01,C00,D0115.5 2.50
14Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòngĐà NẵngA01,C01,D0115
15Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0115
16Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC00,C04,D01,D1415
17Đại Học Dân Lập Phú XuânQuản trị văn phòngThừa Thiên HuếA00,A01,C00,D0114
18Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0114
19Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA00,A01,C03,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.