tuyensinh.com

Mã ngành 7340406

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD01,D1425.8 0.40
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0025.8 0.95
3Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0024.7 0.95
4Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2024.7 0.95
5Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0124.7 0.95
6Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0423.16 0.53
7Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0123.16 0.53
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà Nội23.09
9Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0116.5 1.50
10Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA00,C01,C14,D0116
11Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0115 1.00
12Đại Học Đông ÁQuản trị văn phòngĐà NẵngA00,C00,D01,D7815
13Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC0015
14Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA0014
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.