tuyensinh.com

Mã ngành 7340406

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0026.75 0.55
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,D0124 0.50
3Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0123.75 3.00
4Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2023.75 3.00
5Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0023.75 3.00
6Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0422.63 0.55
7Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0122.63 0.55
8Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA00,C00,D01,D1522.25 0.25
9Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA01,C00,D01,D1522.25
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị văn phòngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0018
12Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA00,C00,D0118 2.00
13Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA00,C01,C14,D0116 1.00
14Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0115
15Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC00,C04,D01,D1415
16Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA00,A01,C03,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.