Mã ngành 7340406
Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng
15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026
15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sài Gòn | Quản trị văn phòng | Hồ Chí Minh | C04 | 26.5 | — |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Quản trị văn phòng | Hồ Chí Minh | D01 | 26.5 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị văn phòng | Hà Nội | A00,A01,D01 | 18.5 | — |
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị văn phòng | Hà Nội | A01,D01 | 18.5 | — |
| 5 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị văn phòng | Hà Nội | D01 | 17 | — |
| 6 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị văn phòng | Hà Nội | A01,D01 | 17 | — |
| 7 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị văn phòng | Hà Nội | C00 | 17 | — |
| 8 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị văn phòng | Hà Nội | C20 | 17 | — |
| 9 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị văn phòng | Hà Nội | C14,C20 | 17 | — |
| 10 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | Quản trị văn phòng | Thái Nguyên | A00,C01,C14,D01 | 15 | — |
| 11 | Đại Học Đông Á | Quản trị văn phòng | Đà Nẵng | A01,C01,D01 | 15 | — |
| 12 | Đại Học Hải Dương | Quản trị văn phòng | Hải Dương | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
| 13 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Quản trị văn phòng | Bình Dương | A00,A01,C03,D01 | 15 | — |
| 14 | Đại học Thành Đô | Quản trị Văn phòng | Hà Nội | A01,C00,D01,D96 | 15 | — |
| 15 | Đại học Thành Đô | Quản trị Văn phòng | Hà Nội | A00,A01,C00,D01 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.