tuyensinh.com

Mã ngành 7340406

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

15 trường đào tạo · 16 chương trình · 238 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

44 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2022.5 1.25
2Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD0121.5 2.00
3Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0021.5
4Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC2021.5 1.00
5Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC14,C2021.5 2.75
6Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiC0021.5 2.75
7Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0121.5 2.75
8Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0420.29 1.00
9Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD1519.5 1.75
10Đại Học Nội VụQuản trị văn phòngHà NộiD0119.5 1.75
11Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0119.29
12Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhD0119.29 2.96
13Đại Học Sài GònQuản trị văn phòngHồ Chí MinhC0419.29 2.96
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA01,D0117.45 1.80
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA0017.45 1.80
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA0117.45 1.80
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiD0117.45 1.80
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,D0117.45 1.80
19Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA01,C00,D01,D9614.5 1.00
20Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA0014.5 1.00
21Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA0114.5 1.00
22Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiD0114.5 1.00
23Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiC0014.5 1.00
24Đại học Thành ĐôQuản trị Văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0114.5 1.00
25Đại Học Dân Lập Phương ĐôngQuản trị văn phòngHà NộiA00,A01,C00,D0114 1.50
26Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngD0114 1.50
27Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA0014 1.50
28Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngA0114 1.50
29Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị văn phòngBình DươngC0314 1.50
30Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC1414 6.50
31Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC0414 6.50
32Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhD0114
33Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC00,C04,D01,D1414
34Đại Học Trà VinhQuản trị văn phòngTrà VinhC0014 6.50
35Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênD0113 2.50
36Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA0013 2.50
37Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênC0013 2.50
38Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênA00,C01,C14,D0113 2.50
39Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênQuản trị văn phòngThái NguyênC0413 2.50
40Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA0013 2.50
41Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngC0013 2.50
42Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngD0113 2.50
43Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA00,A01,C00,D0113 2.50
44Đại Học Hải DươngQuản trị văn phòngHải DươngA0113 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.