tuyensinh.com

Mã ngành 7310630

Điểm chuẩn ngành Việt Nam học

35 trường đào tạo · 61 chương trình · 517 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơDu lịchCần Thơ24.9 1.83
2Đại học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam họcHà Nội23.6 0.57
3Đại Học Sài GònViệt Nam họcHồ Chí MinhD0123.39
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà Nội23 3.00
5Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam họcHà Nội22 4.30
6Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC0021.07 4.88
7Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC00VA21.07
8Đại Học Công ĐoànViệt Nam họcHà Nội20.2 2.83
9Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênViệt Nam họcThái Nguyên18.5
10Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam họcHồ Chí Minh20/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.