tuyensinh.com

Mã ngành 7310630

Điểm chuẩn ngành Việt Nam học

35 trường đào tạo · 61 chương trình · 517 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC0027.7 2.70
2Đại Học Cần ThơDu lịchCần Thơ26.8
3Đại học Thủ Đô Hà NộiViệt Nam họcHà NộiC00,C20,D01,D1426.36
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcHồ Chí MinhD1525.7
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcHồ Chí MinhD1425.5
6Đại Học Sư Phạm TPHCMViệt Nam họcHồ Chí MinhC00,D01,D7825.28 2.28
7Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Việt Nam họcHà Nội25.07
8Đại Học Sài GònViệt Nam họcHồ Chí MinhC0025 2.80
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcHồ Chí MinhD0125
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)Đà Nẵng24.25
11Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMViệt Nam họcAn GiangA01,C00,C04,D0123.95
12Đại Học Đồng ThápViệt Nam họcĐồng ThápC0023.93
13Đại Học Thăng LongViệt Nam họcHà NộiC00,D01,D14,D1523.75 1.25
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD01,D14,D1522.4
15Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà Nội22
16Đại học Khánh HòaViệt Nam học (Văn hóa du lịch)Khánh HòaC00,C19,C20,D0120.2 5.20
17Đại Học Văn HiếnViệt Nam họcHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1518.75
18Đại Học Quy NhơnViệt Nam họcBình ĐịnhC00,C19,D01,D1518
19Đại Học VinhViệt Nam họcNghệ AnA00,A01,C00,D0118 1.00
20Đại Học Đà LạtViệt Nam họcLâm ĐồngC00,C20,D14,D1517 1.00
21Đại Học Dân Lập Duy TânViệt Nam họcĐà NẵngA01,C00,C15,D0117
22Đại học Thành ĐôViệt Nam họcHà NộiA00,A01,C00,D0117 0.50
23Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhA00,C00,C04,D0116.25 0.75
24Đại học Khánh HòaDu lịchKhánh HòaC00,D01,D14,D1515.1
25Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếViệt Nam họcThừa Thiên HuếD01,D14,D1515
26Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu lịchHồ Chí Minh15
27Đại Học Nguyễn Tất ThànhViệt Nam họcHồ Chí Minh15
28Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngViệt Nam họcHải PhòngC00,D01,D6615
29Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam họcHồ Chí Minh15
30Đại Học Tây ĐôViệt Nam họcCần ThơC00,D01,D14,D1515
31Đại Học Dân Lập Duy TânDu lịchĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
32Đại Học Quảng NamViệt Nam họcQuảng NamA09,C00,C20,D0114
33Đại Học Tôn Đức ThắngViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Hồ Chí MinhA01,C00,C01,D0134.25/40 2.45
34Đại Học Công ĐoànViệt Nam họcHà NộiC00,D01,D14. D1522.5/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.