tuyensinh.com

Mã ngành 7310630

Điểm chuẩn ngành Việt Nam học

35 trường đào tạo · 61 chương trình · 517 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

30 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơDu lịchCần ThơC00,D01,D14,D1527.25 2.75
2Đại Học Cần ThơViệt Nam học (Học tại khu Hòa An)Cần ThơC00,D01,D14,D1524.75 2.25
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMDu lịchHồ Chí MinhC0024.5
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMDu lịchHồ Chí MinhD01,D14,D1524.5
5Đại Học Thăng LongDu lịchHà NộiD01,D03,D0423.5 3.50
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiC0023.25 2.00
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD1522.65 3.00
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam họcHà NộiD0122.65 3.00
9Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhD01,D14,D1520 2.85
10Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhC00,D01,D14,D1520 2.85
11Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếDu lịchThừa Thiên HuếD01,D14,D1519 4.00
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1518
13Đại Học Văn HiếnDu lịch*Hồ Chí MinhA00,C00,C04,D0118 3.00
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMDu lịchAn GiangA01,C00,C04,D0116.5 1.00
15Đại Học Đà LạtDu lịchLâm ĐồngC00,C20,D14,D1516 1.00
16Đại Học Đồng ThápDu lịchĐồng ThápC00,C19,C20,D0116 1.00
17Đại học Sao ĐỏDu lịchHải DươngC00,C20,D01,D1516 1.00
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngViệt Nam họcĐà NẵngC00,D14,D1515.25 1.50
19Đại học Khánh HòaDu lịchKhánh HòaC00,C19,C20,D0115 1.00
20Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu lịchHồ Chí MinhC00,D01,D14,D1515
21Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7815
22Đại Học Dân Lập Duy TânDu lịchĐà NẵngA01,C00,C15,D0114
23Đại Học Dân Lập Duy TânDu lịchĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
24Đại Học Hải PhòngDu lịchHải PhòngC00,D01,D06,D1514
25Đại Học Quảng NamDu lịchQuảng NamA09,C00,C20,D0114 1.00
26Đại Học Tôn Đức ThắngViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Hồ Chí MinhA01,C00,C01,D0134.2/40 1.45
27Đại Học Tôn Đức ThắngDu lịchHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0133.3/40 1.55
28Đại học Thủ Đô Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D14,D15,D7823.25/40 1.17
29Đại học Thủ Đô Hà NộiDu lịchHà NộiC00,D01,D15,D7823.25/40 1.17
30Đại Học VinhDu lịchNghệ AnA00,A01,C00,D0116/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.