Mã ngành 7310630
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học
35 trường đào tạo · 61 chương trình · 517 mức điểm chuẩn · 2017–2026
10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Du lịch | Cần Thơ | — | 26.73 | ▼ 0.07 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Việt Nam học | Hà Nội | — | 26.3 | ▲ 1.23 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Việt Nam học | Hồ Chí Minh | C00 | 25.95 | ▼ 1.25 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Du lịch | Đà Nẵng | — | 24 | — |
| 5 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Du lịch | Hà Nội | — | 24 | — |
| 6 | Đại Học Công Đoàn | Việt Nam học | Hà Nội | — | 23.03 | — |
| 7 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Việt Nam học | Hà Nội | — | 23.03 | — |
| 8 | Đại Học Sài Gòn | Việt Nam học | Hồ Chí Minh | — | 21 | — |
| 9 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Việt Nam học | Hà Nội | — | 20 | ▼ 2.00 |
| 10 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Việt Nam học | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.