tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà Nội27.25 0.15
2Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí Minh23.9
3Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị nhân lựcHồ Chí Minh22 0.50
4Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lực Chương trình Tiên tiếnHồ Chí Minh19.7
5Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhân lựcHồ Chí Minh18 3.00
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí Minh18 1.00
7Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà Nội15.5 3.10
8Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA01,D01,D09,X2524.82/40
9Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lực và văn phòngHà NộiA01,D01,D09,X2524.33/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.