tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0127 3.00
2Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0027 3.00
3Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0726.8 0.20
4Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0125 1.25
5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0124.95 0.70
6Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A01,D01,D9024.75 1.25
7Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0123.3 1.50
8Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0123.3 0.90
9Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D0123.25 0.25
10Học Viện Hàng Không Việt NamQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA01,D01,D78,D9619.3
11Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 3.00
12Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0019
13Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 4.00
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 2.00
15Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
16Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC2016 1.00
17Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,C00,D0116 1.00
18Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
19Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D01,D0727.45/40 0.25
20Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D01,D0727.45/40 0.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.