tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

46 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0025
2Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0125 8.00
3Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0025 8.00
4Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiD0122
5Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC2222
6Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA0022
7Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngD9021.75
8Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0021.75
9Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0121.75
10Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngD0121.75
11Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A01,D01,D9021.75 1.75
12Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0121.75
13Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0021.75
14Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0121.75
15Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhC0321.75
16Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0121.75
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA0020.75
18Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA0120.75
19Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiD0120.75
20Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0120.75 1.92
21Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D0120.75 1.92
22Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiD0120.25
23Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA0120.25
24Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA0020.25
25Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0120.25
26Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0117
27Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhC0017
28Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
29Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0017
30Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0117
31Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA0117
32Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiD0117
33Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0117 0.75
34Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA0017
35Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0115.5
36Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0015.5
37Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngC0015.5
38Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếD0115.5
39Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếC1515.5
40Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA0115.5
41Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA0015.5
42Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715.5 0.50
43Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0715.5
44Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0115.5
45Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0115.5
46Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.