tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

54 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0020.5 4.50
2Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC2220.5 1.50
3Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0120.5 4.50
4Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0020.5
5Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0119.5 2.25
6Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0019.5 2.25
7Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0119.5 2.25
8Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0119.5 2.25
9Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhC0219.5
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0118.8 1.95
11Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA0018.8 1.95
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA0118.8 1.95
13Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiD0118.8 1.95
14Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D0118.8 1.95
15Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0118.75 3.00
16Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0018.75 3.00
17Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A01,D01,D9018.75 3.00
18Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngD9018.75 3.00
19Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngD0118.75 3.00
20Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA0018.5 3.50
21Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiD0118.5 3.50
22Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiD0118.2 2.05
23Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA0118.2 2.05
24Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA0018.2 2.05
25Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0118.2 2.05
26Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếD0116.5 1.00
27Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0116.5 2.50
28Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA0016.5 1.00
29Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA0116.5 1.00
30Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếC1516.5 1.00
31Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D0116.25 1.00
32Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0116.25
33Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0016.25
34Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0116.25
35Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
36Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0016 1.00
37Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0116 1.00
38Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0116 1.00
39Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhC0016 1.00
40Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0115 0.50
41Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0115 0.50
42Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0715 0.50
43Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715 0.50
44Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0015 0.50
45Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiD0114.25 2.75
46Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA0114.25 2.75
47Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA0014.25 2.75
48Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0114.25 2.75
49Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA0022.85/40
50Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA0122.85/40
51Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiD0722.85/40
52Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D01,D0722.85/40
53Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D01,D0722.85/40
54Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiD0122.85/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.