tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

60 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngA166/10
2Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngC006/10
3Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngD016/10
4Đại Học Đông ÁQuản trị nhân lựcĐà NẵngC156/10
5Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA006/10
6Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA016/10
7Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD016/10
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD076/10
9Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0127.5 8.00
10Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0127.5 8.00
11Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhC0327.5 5.75
12Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0027.5 8.00
13Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA0022.6 4.10
14Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA0122.6
15Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0022.6 2.10
16Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiD0122.6 4.10
17Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A01,D01,D9021.75 3.00
18Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngD9021.75 3.00
19Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngD0121.75 3.00
20Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0121.75 3.00
21Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA0021.75 3.00
22Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0121.65 2.15
23Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA0020.65 1.85
24Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA0120.65 1.85
25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiD0120.65 1.85
26Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0120.65 1.85
27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D0120.65 1.85
28Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0019.5 3.10
29Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0119.5 1.00
30Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA0118.45 0.25
31Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiD0118.45 0.25
32Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA0018.45 0.25
33Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0118.2
34Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0118 1.50
35Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếD0118 1.50
36Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếC1518 1.50
37Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA0118 1.50
38Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA0018 1.50
39Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
40Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhC0017 1.00
41Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0117 1.00
42Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0117 1.00
43Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0017 1.00
44Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D0116 0.25
45Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0116 0.25
46Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0116 0.25
47Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0016 0.25
48Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915
49Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0915
50Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
51Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiD0114 0.25
52Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0114 0.25
53Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA0014 0.25
54Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA0114 0.25
55Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiD0124.9/40 2.05
56Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA0124.9/40 2.05
57Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiD0724.9/40 2.05
58Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA0024.9/40 2.05
59Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D01,D0724.9/40 2.05
60Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D01,D0724.9/40 2.05
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.