tuyensinh.com

Mã ngành 7340404

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026

24 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Mở TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C03,D0125.05 3.40
2Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị nhân lựcĐà NẵngA00,A01,D01,D9025 3.25
3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0124.2 3.55
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D0124.2 3.55
5Đại Học Công ĐoànQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0122 3.80
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0022 5.00
7Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhD0122 5.00
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA0122 5.00
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0122 5.00
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhC0022 5.00
11Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)Quản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D0121 5.00
12Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếQuản trị nhân lựcThừa Thiên HuếA00,A01,C15,D0120 2.00
13Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
14Đại Học Hoa SenQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
15Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )Quản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0115 1.00
16Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhân lựcHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0715
17Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D0115 4.50
18Đại Học Nội VụQuản trị nhân lựcHà NộiC0015 4.50
19Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA01,D01,D0727.1/40 2.20
20Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA00,A01,D01,D0727.1/40 2.20
21Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiD0727.1/40 2.20
22Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiD0127.1/40 2.20
23Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA0127.1/40 2.20
24Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị nhân lựcHà NộiA0027.1/40 2.20
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.