Mã ngành 7340404
Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực
22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026
13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị nhân lực | Hà Nội | A01,D01,D07 | 23.31 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị nhân lực | Hà Nội | A00,A01,D01,D07 | 23.31 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản trị nhân lực | Đà Nẵng | A00,A01,D01,D90 | 20 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | Quản trị nhân lực | Thừa Thiên Huế | A00,A01,C15,D01 | 19 | — |
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhân lực | Hà Nội | A01,D01 | 18.83 | — |
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhân lực | Hà Nội | A00,A01,D01 | 18.83 | — |
| 7 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01 | 17.25 | — |
| 8 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị nhân lực | Hà Nội | A00,A01,D01 | 17 | — |
| 9 | Đại Học Nội Vụ | Quản trị nhân lực | Hà Nội | C00 | 17 | — |
| 10 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Quản trị nhân lực | Hà Nội | A00,A01,D01 | 16.25 | — |
| 11 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | A00,A01,C00,D01 | 16 | — |
| 12 | Đại Học Đông Á | Quản trị nhân lực | Đà Nẵng | A01,C01,D01 | 15 | — |
| 13 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.