Mã ngành 7340404
Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực
22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Quản trị nhân lực | Hà Nội | A01,D01,D09,X25 | 93.94/100 | — |
| 2 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Quản trị nhân lực và văn phòng | Hà Nội | A01,D01,D09,X25 | 89.62/100 | — |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 83.3/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.