Mã ngành 7340404
Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực
22 trường đào tạo · 24 chương trình · 309 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · ĐGNL · thang 1200 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mở TPHCM | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | — | 932/1200 | — |
| 2 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Quản trị nhân lực | Hà Nội | A01,D01,D09,X25 | 922.85/1200 | — |
| 3 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | Quản trị nhân lực và văn phòng | Hà Nội | A01,D01,D09,X25 | 893.85/1200 | — |
| 4 | Đại Học Mở TPHCM | Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | Hồ Chí Minh | — | 706/1200 | — |
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | Quản trị nhân lực | Hồ Chí Minh | — | 600/1200 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.