tuyensinh.com

Mã ngành 7320303

Điểm chuẩn ngành Lưu trữ học

4 trường đào tạo · 6 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2024

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLưu trữ họcHồ Chí MinhC0026.98 3.23
2Học viện Hành chính quốc giaLưu trữ học chuyên ngành văn thư lưu trữ thuộc ngành lưu trữ họcHà NộiC19,C2026.25
3Học viện Hành chính quốc giaLưu trữ họcHà NộiC00,D0126.25
4Học viện Hành chính quốc giaLưu trữ họcHà NộiC19,C2026.25
5Học viện Hành chính quốc giaLưu trữ học chuyên ngành văn thư lưu trữ thuộc ngành lưu trữ họcHà NộiC0025.25
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLưu trữ họcHồ Chí MinhD1524.85
7Học viện Hành chính quốc giaLưu trữ học chuyên ngành văn thư lưu trữTP HCMC1924.75
8Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLưu trữ họcHồ Chí MinhD1424.5
9Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLưu trữ họcHồ Chí MinhD0124.4
10Học viện Hành chính quốc giaLưu trữ học chuyên ngành văn thư lưu trữTP HCMD14,C00,C0323.75
11Học viện Hành chính quốc giaLưu trữ học chuyên ngành văn thư lưu trữ thuộc ngành lưu trữ họcHà NộiD0123.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.