tuyensinh.com

Mã ngành 7320303

Điểm chuẩn ngành Lưu trữ học

4 trường đào tạo · 6 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2024

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLưu trữ họcHồ Chí MinhD01,D14,D1520.25 3.25
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLưu trữ họcHồ Chí MinhD01,D1420.25 3.25
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMLưu trữ họcHồ Chí MinhC0020.25 3.25
4Đại Học Nội VụLưu trữ họcHà NộiC0016.25 3.25
5Đại Học Nội VụLưu trữ họcHà NộiC0016.25
6Đại Học Nội VụLưu trữ họcHà NộiD0116.25 0.25
7Đại Học Nội VụLưu trữ họcHà NộiC1916.25 0.25
8Đại Học Nội VụLưu trữ họcHà NộiC0316.25 0.25
9Đại Học Nội VụLưu trữ họcHà NộiC19,C2016.25 3.25
10Đại Học Nội VụLưu trữ họcHà NộiD0114.25 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.