Mã ngành 7320303
Điểm chuẩn ngành Lưu trữ học
4 trường đào tạo · 6 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2024
12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lưu trữ học | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 24.8 | ▲ 2.05 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lưu trữ học | Hồ Chí Minh | C00 | 24.8 | ▲ 2.05 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lưu trữ học | Hồ Chí Minh | D01,D14 | 24.8 | ▲ 2.05 |
| 4 | Đại Học Nội Vụ | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành chính trị học | Hà Nội | C19,C20 | 17.25 | — |
| 5 | Đại Học Nội Vụ | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành chính trị học | Hà Nội | C00,D01 | 17.25 | — |
| 6 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C19 | 16 | ▼ 0.25 |
| 7 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C00,C03,D14 | 16 | — |
| 8 | Đại Học Nội Vụ | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành chính trị học | Hà Nội | C00 | 15.5 | — |
| 9 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C00 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 10 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | D01 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 11 | Đại Học Nội Vụ | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành chính trị học | Hà Nội | D01 | 15.5 | — |
| 12 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C19,C20 | 15.5 | ▲ 0.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.