Mã ngành 7320303
Điểm chuẩn ngành Lưu trữ học
4 trường đào tạo · 6 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2024
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C19,C20 | 19.5 | ▲ 3.50 |
| 2 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C00 | 19.5 | — |
| 3 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C00 | 19.5 | ▲ 3.50 |
| 4 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | D01 | 19.5 | ▲ 3.50 |
| 5 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C03 | 16.5 | — |
| 6 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | D01 | 16.5 | ▼ 3.00 |
| 7 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C19 | 16.5 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.