Mã ngành 7320303
Điểm chuẩn ngành Lưu trữ học
4 trường đào tạo · 6 chương trình · 75 mức điểm chuẩn · 2016–2024
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lưu trữ học | Hồ Chí Minh | C00 | 21.25 | ▼ 3.55 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCM | Lưu trữ học | Hồ Chí Minh | D01,D14,D15 | 21.25 | ▼ 3.55 |
| 3 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C19,C20 | 17 | ▲ 1.50 |
| 4 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C00 | 17 | ▲ 1.50 |
| 5 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | D01 | 17 | ▲ 1.50 |
| 6 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C19 | 15 | ▼ 1.00 |
| 7 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | A01,C00,D01,D15 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Nội Vụ | Lưu trữ học | Hà Nội | C00,C03,D14 | 15 | ▼ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.