Mã ngành 7140211
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý
25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Vật lý | Hồ Chí Minh | A00 | 29.78 | ▲ 1.36 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Vật lí | Hà Nội | — | 28.77 | ▲ 0.46 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Vật lý (dạy vật lý bằng tiếng Anh) | Hà Nội | — | 28.35 | ▲ 0.57 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Vật lý | Hồ Chí Minh | A00LI | 28.28 | — |
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Vật lý | Cần Thơ | — | 27.6 | ▲ 0.41 |
| 6 | Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Vật lý | Hồ Chí Minh | A00 | 27.54 | ▲ 1.11 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Vật lý | Thái Nguyên | A00 | 26.73 | — |
| 8 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm vật lý | Hà Nội | — | 26.38 | ▼ 0.79 |
| 9 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Vật lý | Hà Nội | — | 26 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.