tuyensinh.com

Mã ngành 7140211

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý

25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đồng NaiSư phạm Vật lýĐồng NaiA00,A01,A02,C0124.7 7.70
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A0122.75 1.75
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A01,C0122.75 1.75
4Đại Học Sài GònSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA0022.34 2.04
5Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,B00,D07,D2421.75 3.00
6Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,A01,A02,D2921.75 3.00
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lýHà NộiA0121.5 3.45
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0121.35 3.35
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0020.7 2.15
10Đại Học Đà LạtSư phạm Vật lýLâm ĐồngA00,A01,A12,D9020 3.00
11Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA0019.6 1.80
12Đại Học Đồng ThápSư phạm Vật lýĐồng ThápA00,A01,A02,A0418 1.65
13Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Vật lýThanh HóaA00,A01,A02,C0118 6.00
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9018 4.00
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênA00,A01,D0118 1.00
16Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA00,A01,A02,D0118 1.00
17Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A0218 1.00
18Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,B00,D0718 2.00
19Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,A10,B0018 2.00
20Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Vật lýAn GiangA00,A01,C01,C0518 1.00
21Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA00,D9024/40 0.97
22Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA01,D01,D07,D9024/40 0.97
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.