Sư phạm Vật lý
tại Đại Học Hồng Đức
Học phí
Đang cập nhật
Tổ hợp xét tuyển
A00A01A02C01
Điểm chuẩn các năm (7)
| Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| 2022 | Thi THPTA00,A01,A02,C01 | 23.55 |
| 2021 | Thi THPTA00,A01,A02,C01 | 19.25 |
| 2020 | Thi THPTA00,A01,A02,C01 | 18.5 |
| 2019 | Thi THPTA00,A01,A02,C01 | 18 |
| 2018 | Thi THPTA00,A01,A02,C01 | 24 |
| 2017 | Thi THPTA00,A01,A02,C01 | 15.5 |
| 2016 | Thi THPTA00,A01,A02,C01 | 15 |
Ngành Sư phạm Vật lý 7140211
So sánh điểm chuẩn ngành này giữa tất cả các trường đào tạo, theo từng năm và phương thức.
Xem điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý ở mọi trường →