tuyensinh.com

Mã ngành 7140211

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý

25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026

27 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A0125
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A01,C0125
3Đại Học Hải PhòngSư phạm Vật lýHải PhòngA00,A01,C01,D0123 8.00
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0023
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA0022.75
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0122.75
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lýHà NộiA0122.5
8Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,B00,D07,D2421.75 1.00
9Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,A01,A02,D2921.75 1.00
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Vật lýĐà NẵngA00,A01,A0221.5
11Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A01,A0219.25
12Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A0119.25
13Đại Học Đà LạtSư phạm Vật lýLâm ĐồngA00,A01,A12,D9018.5 0.50
14Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Vật lýAn GiangA00,A01,C01,C0516 1.00
15Đại Học Đồng NaiSư phạm Vật lýĐồng NaiA00,A01,A02,C0115.5
16Đại Học Hà TĩnhSư phạm Vật lýHà TĩnhA00,A01,A02,C0115.5
17Đại Học Hoa LưSư phạm Vật lýNinh BìnhA00,A01,A0215.5 0.50
18Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Vật lýThanh HóaA00,A01,A02,C0115.5 0.50
19Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Vật lýQuảng NgãiA01,D01,D9015.5 0.50
20Đại Học Quảng NamSư phạm Vật lýQuảng NamA00,A01,A02,A1015.5 0.50
21Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A02,C0115.5 5.00
22Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A0215.5 5.00
23Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,A10,B0015.5 1.50
24Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,B00,D0715.5 1.50
25Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,A02,D9012.75 5.25
26Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9012.75
27Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA01,D01,D07,D9028.67/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.