tuyensinh.com

Mã ngành 7140211

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý

25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A01,A0228.5 9.50
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A01,C0126.5 0.70
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lýHà NộiA0126.1 0.65
4Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,A02,D9026 7.00
5Đại Học Sài GònSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA0025.9 1.42
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA0025.9 0.80
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0125.55 0.05
8Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0025.35 0.20
9Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,A01,A02,D2925.3 3.70
10Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Vật lýAn GiangA00,A01,C01,C0524.2 5.70
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Vật lýĐà NẵngA00,A01,A0223.75 0.35
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênA00,A01,D0123.65 4.15
13Đại Học Đồng ThápSư phạm Vật lýĐồng ThápA00,A01,A02,A0422.85 0.85
14Đại Học Đồng NaiSư phạm Vật lýĐồng NaiA00,A01,A02,C0122 3.00
15Đại Học Đà LạtSư phạm Vật lýLâm ĐồngA00,A01,A12,D9021 2.00
16Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A02,C0120.75 1.75
17Đại học Khánh HòaSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Khánh HòaA00,A01,B00,D0720.25 1.25
18Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA00,A01,A02,A0419
19Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA00,D9029.87/40 0.87
20Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Vật lýThanh HóaA00,A01,A02,C0123.55/40 4.30
21Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,B00,D0722.5/40 3.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.