tuyensinh.com

Mã ngành 7140211

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý

25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026

31 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A0125.25 2.50
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A01,C0125.25 2.50
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lýHà NộiA0125.1 3.60
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA0025.1 5.50
5Đại Học Sài GònSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA0024.48 2.14
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0122.75 1.40
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0022.75 2.05
8Đại Học Đà LạtSư phạm Vật lýLâm ĐồngA00,A01,A12,D9021 1.00
9Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,A01,A02,D2918.5 3.25
10Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,B00,D07,D2418.5 3.25
11Đại Học Đồng NaiSư phạm Vật lýĐồng NaiA00,A01,A02,C0118.5 6.20
12Đại Học Đồng ThápSư phạm Vật lýĐồng ThápA00,A01,A02,A0418.5 0.50
13Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Vật lýThanh HóaA00,A01,A02,C0118.5 0.50
14Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Vật lýQuảng NgãiA01,D01,D9018.5 1.50
15Đại Học Quảng NamSư phạm Vật lýQuảng NamA00,A01,A02,A1018.5 1.50
16Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A0118.5 0.75
17Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A01,A0218.5 4.50
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Vật lýĐà NẵngA00,A01,A0218.5 1.50
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,A02,D9018.5 3.50
20Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9018.5 0.50
21Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênA00,A0118.5 1.50
22Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênA00,A01,D0118.5 0.50
23Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA00,A01,A02,A0418.5 1.50
24Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA00,A01,A02,D0118.5 0.50
25Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A02,C0118.5 1.50
26Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A0218.5 0.50
27Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,A10,B0018.5 0.50
28Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,B00,D0718.5 0.50
29Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Vật lýAn GiangA00,A01,C01,C0518.5 0.50
30Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA00,D9028.65/40 4.65
31Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA01,D01,D07,D9028.65/40 4.65
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.