tuyensinh.com

Mã ngành 7140211

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý

25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026

29 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,A01,A02,D2929 10.50
2Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,B00,D07,D2429 10.50
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lýHà NộiA0126.75 1.65
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A01,C0125.8 0.55
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A0125.8 0.55
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0125.6 2.85
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0025.15 2.40
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Vật lýĐà NẵngA00,A01,A0223.4 4.90
9Đại Học Đồng ThápSư phạm Vật lýĐồng ThápA00,A01,A02,A0422 3.50
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênA00,A01,D0119.5 1.00
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênA00,A0119.5 1.00
12Đại Học Đà LạtSư phạm Vật lýLâm ĐồngA00,A01,A12,D9019 2.00
13Đại Học Đồng NaiSư phạm Vật lýĐồng NaiA00,A01,A02,C0119 0.50
14Đại Học Hà TĩnhSư phạm Vật lýHà TĩnhA00,A01,A02,C0119 2.00
15Đại Học Hải PhòngSư phạm Vật lýHải PhòngA00,A01,C01,D0119 4.00
16Đại Học Hoa LưSư phạm Vật lýNinh BìnhA00,A01,A0219 3.50
17Đại học Khánh HòaSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Khánh HòaA00,A01,B00,D0719
18Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Vật lýQuảng NgãiA01,D01,D9019 0.50
19Đại Học Quảng NamSư phạm Vật lýQuảng NamA00,A01,A02,A1019 0.50
20Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A01,A0219 0.50
21Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A0119 0.50
22Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,A02,D9019 0.50
23Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA00,A01,A02,A0419 0.50
24Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A02,C0119 0.50
25Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA00,D9029/40 0.35
26Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA01,D01,D07,D9029/40 0.35
27Đại Học Hùng VươngSư phạm Vật lýPhú ThọA00,A01,A02,A1024/40
28Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Vật lýThanh HóaA00,A01,A02,C0119.25/40
29Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,B00,D0719/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.