tuyensinh.com

Mã ngành 7140211

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý

25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên Huế28.2
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9028.2 9.70
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lýHà Nội27.62
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A01,C0127.25 1.15
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lí (dạy vật lí bằng tiếng anh)Hà Nội26.81
6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm vật lýHà Nội26.81
7Đại Học Sài GònSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA0026.43 1.82
8Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần Thơ26.22
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái Nguyên26.02
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Vật lýĐà Nẵng26
11Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,B00,D0725.9 1.50
12Đại Học Đồng ThápSư phạm Vật lýĐồng ThápA0025.8 1.82
13Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A01,A0225.75 2.25
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,A02,D9025.7 1.70
15Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA01,D01,D07,D9025.65
16Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Vật lýAn GiangA00,A01,A17,C0125.57
17Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA0025.45 2.06
18Đại Học Đà LạtSư phạm Vật lýLâm ĐồngA00,A01,A12,D9025.25 1.25
19Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA00,A01,A02,A0423.96 4.96
20Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Vật lýQuảng NgãiA0023.6 4.60
21Đại Học Quảng NamSư phạm Vật lýQuảng NamA00,A01,A02,D1123.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.