tuyensinh.com

Mã ngành 7140211

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý

25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026

25 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,B00,D07,D2420.75
2Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,A01,A02,D2920.75
3Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A0220.5
4Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA00,A01,A02,C0120.5
5Đại Học Đà LạtSư phạm Vật lýLâm ĐồngA00,A01,A12,D9018
6Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,A02,D9018
7Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,A10,B0017
8Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,B00,D0717
9Đại Học Đồng ThápSư phạm Vật lýĐồng ThápA00,A01,A02,A0415.25
10Đại Học Hải PhòngSư phạm Vật lýHải PhòngA00,A01,C01,D0115
11Đại Học Hoa LưSư phạm Vật lýNinh BìnhA00,A01,A0215
12Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Vật lýThanh HóaA00,A01,A02,C0115
13Đại Học Hùng VươngSư phạm Vật lýPhú ThọA00,A01,A02,A1015
14Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Vật lýQuảng NgãiA01,D01,D9015
15Đại Học Quảng NamSư phạm Vật lýQuảng NamA00,A01,A02,A1015
16Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA00,A01,A02,A0415
17Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA00,A01,A02,D0115
18Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Vật lýAn GiangA00,A01,C01,C0515
19Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A0131.5/40
20Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A01,C0131.5/40
21Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA0024/40
22Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0022.75/40
23Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lýHà NộiA0122.5/40
24Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Vật lý (đào tạo GV THPT)Hà NộiA0122.5/40
25Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Vật lýĐà NẵngA00,A01,A0220.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.