tuyensinh.com

Mã ngành 7140211

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Vật lý

25 trường đào tạo · 30 chương trình · 245 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênA00;A01;DGl28.15
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA00,A01,C0126.1 0.40
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lýHà NộiA3125.95
4Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lýHà NộiA0025.89
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lý (dạy vật lý bằng tiếng Anh)Hà NộiA0125.8
6Đại Học Cần ThơSư phạm Vật lýCần ThơA00,A01,A02,D2925.65 0.35
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Vật lý (dạy vật lý bằng tiếng Anh)Hà NộiA0025.46
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Vật lýĐà NẵngA00,A01,A0224.7 0.95
9Đại Học Sài GònSư phạm Vật lýHồ Chí MinhA0024.61 1.29
10Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênA00;A01;D0124.47
11Đại Học VinhSư phạm Vật lýNghệ AnA00,A01,B00,D0724.4 5.90
12Đại học Thủ Đô Hà NộiSư phạm Vật lýHà NộiA01,D07,D11,D9024.2
13Trường Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP.HCMSư phạm Vật lýAn GiangA00,A01,C01,C0524.15 0.05
14Đại Học Đà LạtSư phạm Vật lýLâm ĐồngA00,A01,A12,D9024 3.00
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Vật lýThừa Thiên HuếA00,A01,A02,D9024 2.00
16Đại Học Đồng ThápSư phạm Vật lýĐồng ThápA0023.98
17Đại Học Quy NhơnSư phạm Vật lýBình ĐịnhA00,A01,A0223.5 5.00
18Đại Học Tây NguyênSư phạm Vật lýĐắk LắkA0023.39
19Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Vật lýThái NguyênQ0019.5
20Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Vật lýQuảng NgãiA0019
21Đại Học Quảng NamSư phạm Vật lýQuảng NamA0019
22Đại Học Tây BắcSư phạm Vật lýSơn LaA0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.