Mã ngành 7140210
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học
21 trường đào tạo · 29 chương trình · 155 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Tin học | Cần Thơ | — | 26.2 | ▲ 1.70 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tin học | Hồ Chí Minh | A01 | 25.3 | ▲ 2.07 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm tin học | Hà Nội | — | 24.75 | ▲ 0.43 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Tin học | Thái Nguyên | A00 | 24.69 | — |
| 5 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Tin học | Hà Nội | — | 24.17 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | SP Tin học | Hà Nội | — | 23.96 | ▼ 0.87 |
| 7 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tin học | Hồ Chí Minh | A01TO | 23.8 | — |
| 8 | Đại Học Hạ Long | Sư phạm Tin học | Quảng Ninh | — | 22.99 | ▲ 1.24 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.