tuyensinh.com

Mã ngành 7140210

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học

21 trường đào tạo · 29 chương trình · 155 mức điểm chuẩn · 2016–2026

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tin họcThái NguyênA00; A01; D0127.03
2Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Tin họcHà NộiA0024.2
3Đại Học Sư Phạm Hà NộiSP Tin họcHà NộiA0123.66
4Đại Học Cần ThơSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Cần ThơA00,A01,D01,D0723.25 0.75
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hồ Chí MinhA00,A01,B0822.75 0.25
6Đại Học VinhSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Nghệ AnA00,A01,D01,D0722.25 0.25
7Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thanh HóaA00,A01,D01,D8422.15
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đà NẵngA00,A0121.4 2.00
9Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thừa Thiên HuếA00,A01,D01,D9019.75 1.25
10Đại Học Đà LạtSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Lâm ĐồngA00,A01,D07,D9019
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đồng ThápA0019
12Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Quảng NgãiA0019
13Đại Học Quy NhơnSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Bình ĐịnhA00,A01,D0719
14Đại Học Tây BắcSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Sơn LaA0019
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tin họcThái NguyênQ0017
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.