tuyensinh.com

Mã ngành 7140210

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học

21 trường đào tạo · 29 chương trình · 155 mức điểm chuẩn · 2016–2026

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đồng ThápSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đồng ThápA00,A01,A02,A0419.75
2Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9018
3Đại Học VinhSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Nghệ AnA00,A01,D01,D0717
4Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Quảng NgãiA01,D01,D9015
5Đại Học Phú YênSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Phú YênA00,A01,D0115
6Đại Học Tây BắcSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Sơn LaA00,A01,A02,D0115
7Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hồ Chí MinhA0119/40
8Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hồ Chí MinhA00,A01,B0819/40
9Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tin họcHà NộiA0118.75/40
10Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh)Hà NộiA0018.25/40
11Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đà NẵngA00,A0117.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.