tuyensinh.com

Mã ngành 7140210

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học

21 trường đào tạo · 29 chương trình · 155 mức điểm chuẩn · 2016–2026

19 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đà LạtSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Lâm ĐồngA00,A01,D07,D9024 4.00
2Đại Học VinhSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Nghệ AnA00,A01,D01,D0722 4.00
3Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hồ Chí MinhA0119.5 1.00
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hồ Chí MinhA00,A01,B0819.5 1.00
5Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh)Hà NộiA0019.05 0.90
6Đại Học Cần ThơSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Cần ThơA00,A01,A02,D2918.5 0.25
7Đại Học Cần ThơSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Cần ThơA00,A01,D01,D0718.5 0.25
8Đại Học Đồng ThápSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đồng ThápA00,A01,A02,A0418.5 0.50
9Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Quảng NgãiA01,D01,D9018.5 3.00
10Đại Học Phú YênSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Phú YênA00,A01,D0118.5 0.50
11Đại Học Quy NhơnSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Bình ĐịnhA00,A01,D0118.5 1.50
12Đại Học Quy NhơnSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Bình ĐịnhA00,A01,D0718.5 1.50
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đà NẵngA00,A0118.5 0.90
14Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9018.5 3.50
15Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin họcThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D9018.5
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thừa Thiên HuếA00,A01,D01,D9018.5 0.50
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thái NguyênA00,A01,D0118.5 0.50
18Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tin họcHà NộiA0118.5 0.20
19Đại Học Tây BắcSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Sơn LaA00,A01,A02,D0118.5 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.