tuyensinh.com

Mã ngành 7140210

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học

21 trường đào tạo · 29 chương trình · 155 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Cần ThơA00,A01,D01,D0727.75 9.25
2Đại Học Cần ThơSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Cần ThơA00,A01,A02,D2927.75 9.25
3Đại Học Đà LạtSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Lâm ĐồngA00,A01,D07,D9023 1.00
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hồ Chí MinhA0123 3.50
5Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hồ Chí MinhA00,A01,B0823 3.50
6Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh)Hà NộiA0021.35 2.30
7Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tin họcHà NộiA0121 2.50
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đà NẵngA00,A0119.75 1.25
9Đại Học Đồng ThápSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đồng ThápA00,A01,A02,A0419 0.50
10Đại Học Hà TĩnhSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hà TĩnhA00,A01,A02,A0919
11Đại Học Hải PhòngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hải PhòngA00,A01,C01,D0119
12Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Quảng NgãiA01,D01,D9019 0.50
13Đại Học Phú YênSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Phú YênA00,A01,D0119 0.50
14Đại Học Quy NhơnSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Bình ĐịnhA00,A01,D0119 0.50
15Đại Học Quy NhơnSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Bình ĐịnhA00,A01,D0719 0.50
16Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin họcThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D9019 0.50
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9019 0.50
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thái NguyênA00,A01,D0119 0.50
19Đại Học Tây BắcSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Sơn LaA00,A01,A02,D0119 0.50
20Đại Học VinhSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Nghệ AnA00,A01,D01,D0719/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.