tuyensinh.com

Mã ngành 7140210

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tin học

21 trường đào tạo · 29 chương trình · 155 mức điểm chuẩn · 2016–2026

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư phạm Tin họcHà Nội25.1
2Đại Học Hồng ĐứcSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thanh HóaA0024.87
3Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư phạm tin họcHà Nội24.85
4Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tin họcHồ Chí MinhA00,A01,B0824.73
5Đại Học Cần ThơSư phạm Tin họcCần Thơ24.56
6Đại Học VinhSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Nghệ AnA00,A01,D01,D0724.45 2.20
7Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tin họcThái Nguyên24.22
8Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tin họcĐà Nẵng24.1
9Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thanh HóaA00,A16,C15,D0124
10Đại Học Đà LạtSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Lâm ĐồngA00,A01,D07,D9023.8 4.80
11Đại Học Đồng ThápSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Đồng ThápA0023.76 4.76
12Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thừa Thiên Huế23.3
13Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Thừa Thiên HuếA00,A01,D01,D9023.3 3.55
14Đại Học Tây BắcSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Sơn LaA00,A01,A02,D0123.16 4.16
15Đại Học Quy NhơnSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Bình ĐịnhA00,A01,D0722.85 3.85
16Đại Học Phạm Văn ĐồngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Quảng NgãiA0022.4 3.40
17Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin họcThừa Thiên HuếA00,A01,D01,D9022.3 0.70
18Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếSư phạm Tin họcThừa Thiên Huế22.3
19Đại Học Hải DươngSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Hải DươngA00,A01,D0120.7
20Đại Học Hạ LongSư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)Quảng NinhA00,A01,D01,D0719
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.