Mã ngành 7510103
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
10 trường đào tạo · 12 chương trình · 142 mức điểm chuẩn · 2016–2024
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kiên Giang | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Kiên Giang | A00 | 16 | ▲ 1.00 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | Đà Nẵng | — | 16 | — |
| 3 | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Hà Nội | A00 | 15 | — |
| 4 | Đại Học Đông Á | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Đông Á | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng phân hiệu Đắk Lắk | Đà Nẵng | A00 | 15 | — |
| 6 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Long An | A00 | 15 | — |
| 7 | Đại Học Quang Trung | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Bình Định | A00,A09,C04,D10 | 15 | — |
| 8 | Đại Học Tiền Giang | ĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | Tiền Giang | A00,A01,D07,D90 | 15 | ▼ 3.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.