tuyensinh.com

Mã ngành 7510103

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

10 trường đào tạo · 12 chương trình · 142 mức điểm chuẩn · 2016–2024

10 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật xây dựngHà NộiA0015 1.00
2Đại Học Đông ÁCông nghệ Kỹ thuật xây dựng phân hiệu Đắk LắkĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
3Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
4Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA0015 1.00
5Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA0015 1.00
6Đại Học Quang TrungCông nghệ kỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA0015
7Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngTiền GiangA0015 2.00
8Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,C01,D0115 3.00
9Đại Học Thành ĐôngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải DươngA00,A01,D07,D0814
10Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0115/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.