tuyensinh.com

Mã ngành 7510103

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

10 trường đào tạo · 12 chương trình · 142 mức điểm chuẩn · 2016–2024

34 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA00,A01,D0716 0.50
2Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangD0716 0.50
3Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA0016 0.50
4Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA0116 0.50
5Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA00,A01,D01,D0716 0.50
6Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,C01,D0114.5
7Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,D01,D9014.5
8Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiC0414 1.50
9Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA00,A01,A04,A1014
10Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0014 1.50
11Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA0414
12Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiC1714
13Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật xây dựngHà NộiA0014 1.50
14Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật xây dựngHà Nội10114
15Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật xây dựngHà NộiC01.D0414
16Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0114 1.50
17Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngA0014 1.50
18Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngD0114 1.50
19Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngC0114 1.50
20Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngA0114 1.50
21Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA1014 1.50
22Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA00,A02,C01,D8414 1.50
23Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnD8414 1.50
24Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA0214 1.50
25Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA0014 1.50
26Đại Học Quang TrungCông nghệ kỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA0413
27Đại Học Quang TrungCông nghệ kỹ thuật xây dựngBình ĐịnhB0213
28Đại Học Quang TrungCông nghệ kỹ thuật xây dựngBình ĐịnhB0413
29Đại Học Quang TrungCông nghệ kỹ thuật xây dựngBình ĐịnhD0113
30Đại Học Quang TrungCông nghệ kỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A09,C04,D1013 2.00
31Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngTiền GiangA0013 1.50
32Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngTiền GiangD9013 1.50
33Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngTiền GiangD0713 1.50
34Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngTiền GiangA0113 1.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.