tuyensinh.com

Mã ngành 7510103

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

10 trường đào tạo · 12 chương trình · 142 mức điểm chuẩn · 2016–2024

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,D01,D9015.1 1.05
2Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,C01,D0115.1 1.05
3Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA00,A01,A04,A1015 1.00
4Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngTiền GiangA00,A01,D07,D9015 2.00
5Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0114
6Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA00,A01,D0714 2.00
7Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA00,A01,D01,D0714
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.