tuyensinh.com

Mã ngành 7510103

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

10 trường đào tạo · 12 chương trình · 142 mức điểm chuẩn · 2016–2024

11 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tiền GiangĐH Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngTiền GiangA00,A01,D07,D9018 3.00
2Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,C01,D0118 2.90
3Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A16,D01,D9018 2.90
4Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật xây dựngHà NộiA00,A01,C01,D0116 2.00
5Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐồng NaiA00,A01,A04,A1015
6Đại Học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật xây dựngĐà NẵngA00,A01,D01,D9015
7Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông nghệ kỹ thuật xây dựngLong AnA00,A02,C01,D8415 1.00
8Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật xây dựngHải PhòngA00,A01,C01,D0114
9Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA00,A01,D0714
10Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật xây dựngKiên GiangA00,A01,D01,D0714
11Đại Học Quang TrungCông nghệ kỹ thuật xây dựngBình ĐịnhA00,A09,C04,D1014 2.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng 2024 — 10 trường · tuyensinh.com